HINO 300 EURO 5 SERIES

Tư vấn viên An Phúc hỗ trợ khách hàng chọn xe tải van phù hợp nhu cầu
KHUYẾN MÃI DÀNH CHO DÒNG XE HINO 300 EURO 5 SERIES

Liên Hệ Ngay Để Biết Thêm Chi Tiết

 

GỌI NGAY NHẬN ƯU ĐÃI MỚI NHẤT
Tư vấn viên An Phúc hỗ trợ khách hàng chọn xe tải van phù hợp nhu cầu

Hino Series 300 EURO 5

(Tải trọng: 1,8 – 4,4 tấn)
Phù hợp với các tuyến vận chuyển ngắn và vừa, các cung đường nội thị với chất lượng vận chuyển tối ưu
Model (EURO 5)
XZU650 – 4,99 TẤN (CABIN TIÊU CHUẨN)
XZU650 – 7,4 TẤN (CABIN TIÊU CHUẨN)
XZU710 – 5,5 TẤN (CABIN RỘNG)
XZU720 – 7,5 TẤN (CABIN RỘNG)
XZU730 – 8,5 TẤN (CABIN RỘNG)

 

TƯ VẤN BÁN HÀNG : 0916 779 119

QUÀ TẶNG KÈM THEO

HINO SERIES 300 EURO 5 - THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHI TIẾT

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Model: XZU650 – 4,99 TẤN (CABIN TIÊU CHUẨN)

Tổng tải trọng (Kg)
4.990
Tự trọng (Kg)
2.245

Kích thước

Chiều dài cơ sở (mm)
3.375
Kích thước bao ngoài (mm)
5.965 x 1.860 x 2.135
Khoảng cách từ sau Cabin đến điểm cuối chassis (mm)
4.370

Động cơ & Hộp số

Model
Động cơ diezen 4 xi-lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, tuabin tăng áp và làm mát khí nạp với hệ thống xử lý khí thải DPR
Công suất cực đại (ISO NET)
150 PS (tại 2.500 vòng/phút)
Mômen xoắn cực đại (ISO NET)
420 N.m (tại 1.400 – 2.500 vòng/phút)
Thể tích làm việc (cc)
4.009
Hệ thống cung cấp nhiên liệu
Phun nhiên liệu điều khiển điện tử

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Model:XZU650 – 7,4 TẤN (CABIN TIÊU CHUẨN)
Tổng tải trọng (Kg)
7.400
Tự trọng (Kg)
2.350

Kích thước

Chiều dài cơ sở (mm)
3.375
Kích thước bao ngoài (mm)
5.965 x 1.880 x 2.145
Khoảng cách từ sau Cabin đến điểm cuối chassis (mm)
4.365

Động cơ & Hộp số

Model
Động cơ diezen 4 xi-lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, tuabin tăng áp và làm mát khí nạp với hệ thống xử lý khí thải DPR
Công suất cực đại (ISO NET)
150 PS (tại 2.500 vòng/phút)
Mômen xoắn cực đại (ISO NET)
420 N.m (tại 1.400 – 2.500 vòng/phút)
Thể tích làm việc (cc)
4.009
Hệ thống cung cấp nhiên liệu
Phun nhiên liệu điều khiển điện tử

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Model:XZU710 – 5,5 TẤN (CABIN RỘNG)
Tổng tải trọng (Kg)
5.500
Tự trọng (Kg)
2.345

Kích thước

Chiều dài cơ sở (mm)
3.430
Kích thước bao ngoài (mm)
6.175 x 1.995 x 2.210
Khoảng cách từ sau Cabin đến điểm cuối chassis (mm)
4.450

Động cơ & Hộp số

Model
Động cơ diezen 4 xi-lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, tuabin tăng áp và làm mát khí nạp với hệ thống xử lý khí thải DPR
Công suất cực đại (ISO NET)
150 PS (tại 2.500 vòng/phút)
Mômen xoắn cực đại (ISO NET)
420 N.m (tại 1.400 – 2.500 vòng/phút)
Thể tích làm việc (cc)
4.009
Hệ thống cung cấp nhiên liệu
Phun nhiên liệu điều khiển điện tử

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Model:XZU720 – 7,5 TẤN (CABIN RỘNG)
Tổng tải trọng (Kg)
7.500
Tự trọng (Kg)
2.565
Kích thước
Chiều dài cơ sở (mm)
3.870
Kích thước bao ngoài (mm)
6.780 x 1.995 x 2.250
Khoảng cách từ sau Cabin đến điểm cuối chassis (mm)
5.070
Động cơ & Hộp số
Model
Động cơ diezen 4 xi-lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, tuabin tăng áp và làm mát khí nạp với hệ thống xử lý khí thải DPR
Công suất cực đại (ISO NET)
150 PS (tại 2.500 vòng/phút)
Mômen xoắn cực đại (ISO NET)
420 N.m (tại 1.400 – 2.500 vòng/phút)
Thể tích làm việc (cc)
4.009
Hệ thống cung cấp nhiên liệu
Phun nhiên liệu điều khiển điện tử
 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Model:XZU730 – 8,5 TẤN (CABIN RỘNG)
Tổng tải trong (kg)
8.500
Tự trọng (kg)
2.650

Kích thước

Chiều dài cơ sở (mm)
4.200
Kích thước bao ngoài (mm)
7.280 x 2.055 x 2.270
Khoảng cách từ sau Cabin đến điểm cuối chassis (mm)
5.580

Động cơ & Hộp số

Model
Động cơ diezen 4 xi-lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, tuabin tăng áp và làm mát khí nạp với hệ thống xử lý khí thải DPR
Công suất cực đại (ISO NET)
150 PS (tại 2.500 vòng/phút)
Mômen xoắn cực đại (ISO NET)
420 N.m (tại 1.400 – 2.500 vòng/phút)
Thể tích làm việc (cc)
4.009
Hệ thống cung cấp nhiên liệu
Phun nhiên liệu điều khiển điện tử

Dòng xe tải nhẹ Hino Series 300 ra mắt năm 2013 mang thiết kế toàn cầu, được nhập khẩu và lắp ráp tại nhà máy Hino tại Việt Nam. Với trọng tải đa dạng từ 4.8 đến 8.5 tấn, xe tải nhẹ Hino Series 300 phù hợp với các tuyến vận chuyển ngắn và vừa, các cung đường nội thị (*). Được nhập khẩu và lắp ráp theo quy trình của Hino Nhật Bản, xe tải nhẹ Hino Series 300 đảm bảo sự Bền Bỉ – Chất Lượng và độ Tin cậy cao cho tất cả các nhu cầu của khách hàng.

THƯ VIỆN ẢNH HINO 300 SERIES 5 EURO

Nội thất xzu650

nội thất xzu 710

THÙNG XE THÔNG DỤNG

DỊCH VỤ ĐÓNG THÙNG XE TẢI
Thùng xe tải bằng thép
Thùng xe tải bằng Inox
Thùng xe tải bằng Composite

1. Xe tải thùng kín

Là loại thùng phổ biến nhất, giúp bảo vệ hàng hóa khỏi tác động của thời tiết. Thùng kín có thể được làm từ sắt, inox hoặc composite, tùy theo nhu cầu của khách hàng.

2. Xe tải thùng lửng

Thùng lửng có thiết kế mở phía trên, phù hợp cho việc vận chuyển vật liệu xây dựng, thép, cát, sỏi,… Giúp việc bốc dỡ hàng hóa dễ dàng hơn.

3. Xe tải thùng đông lạnh

Thùng đông lạnh được thiết kế tương tự thùng kín nhưng có thêm hệ thống làm lạnh, giúp bảo quản hàng hóa như thực phẩm tươi sống, rau củ quả, hải sản,… trong điều kiện nhiệt độ thích hợp (-18°C đến 25°C).

4. Xe tải thùng mui bạt

NHẬN BÁO GIÁ NGAY

Quà tặng hấp dẫn - Khuyến mãi khủng - Hỗ trợ vay vốn 70-90%